TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

friper

/fʁi.pe/ giọng máy của trình duyệt

friper nghĩa là làm nhàu, làm nhăn nheo, nuốt ừng ực.

Nghĩa của friper

Ngoại động từ

  1. Làm nhàu, làm nhăn nheo.
    • Friper une robelàm nhàu cái áo dài
    • Paupières fripéesmí mắt nhăn nheo
  2. Nuốt ừng ực (người háu ăn).
  3. Ăn cắp.

Chia động từ friper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fripéHiện tại phân từ: fripant

Hiện tại présent

  • je fripe
  • tu fripes
  • il/elle fripe
  • nous fripons
  • vous fripez
  • ils/elles fripent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fripé
  • tu as fripé
  • il/elle a fripé
  • nous avons fripé
  • vous avez fripé
  • ils/elles ont fripé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fripais
  • tu fripais
  • il/elle fripait
  • nous fripions
  • vous fripiez
  • ils/elles fripaient

Tương lai đơn futur simple

  • je friperai
  • tu friperas
  • il/elle fripera
  • nous friperons
  • vous friperez
  • ils/elles friperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je friperais
  • tu friperais
  • il/elle friperait
  • nous friperions
  • vous friperiez
  • ils/elles friperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je fripe
  • que tu fripes
  • qu'il/elle fripe
  • que nous fripions
  • que vous fripiez
  • qu'ils/elles fripent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fripai
  • tu fripas
  • il/elle fripa
  • nous fripâmes
  • vous fripâtes
  • ils/elles fripèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fripe (tu)
  • fripons (nous)
  • fripez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với friper

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crumple, crush, wrinkle

Câu hỏi thường gặp

friper nghĩa là gì?

friper (ngoại động từ) nghĩa là làm nhàu, làm nhăn nheo, nuốt ừng ực.

friper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của friper (giọng Pháp chuẩn): /fʁi.pe/.

Chia động từ friper ở thì hiện tại thế nào?

je fripe, tu fripes, il/elle fripe, nous fripons, vous fripez, ils/elles fripent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.