TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chiffonner

/ʃi.fɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

chiffonner nghĩa là vò nhàu, làm cho lo lắng, làm cho băn khoăn, nhặt nhạnh giẻ rách.

Nghĩa của chiffonner

Ngoại động từ

  1. Vò nhàu.
  2. Làm cho lo lắng, làm cho băn khoăn.

Nội động từ

  1. Nhặt nhạnh giẻ rách; khâu vá.
    • Elle aime à chiffonnercô ta thích khâu vá

Chia động từ chiffonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chiffonnéHiện tại phân từ: chiffonnant

Hiện tại présent

  • je chiffonne
  • tu chiffonnes
  • il/elle chiffonne
  • nous chiffonnons
  • vous chiffonnez
  • ils/elles chiffonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chiffonné
  • tu as chiffonné
  • il/elle a chiffonné
  • nous avons chiffonné
  • vous avez chiffonné
  • ils/elles ont chiffonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chiffonnais
  • tu chiffonnais
  • il/elle chiffonnait
  • nous chiffonnions
  • vous chiffonniez
  • ils/elles chiffonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chiffonnerai
  • tu chiffonneras
  • il/elle chiffonnera
  • nous chiffonnerons
  • vous chiffonnerez
  • ils/elles chiffonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chiffonnerais
  • tu chiffonnerais
  • il/elle chiffonnerait
  • nous chiffonnerions
  • vous chiffonneriez
  • ils/elles chiffonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chiffonne
  • que tu chiffonnes
  • qu'il/elle chiffonne
  • que nous chiffonnions
  • que vous chiffonniez
  • qu'ils/elles chiffonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chiffonnai
  • tu chiffonnas
  • il/elle chiffonna
  • nous chiffonnâmes
  • vous chiffonnâtes
  • ils/elles chiffonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chiffonne (tu)
  • chiffonnons (nous)
  • chiffonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiffonner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crumple, crease; to bother, to perplex

Câu hỏi thường gặp

chiffonner nghĩa là gì?

chiffonner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vò nhàu, làm cho lo lắng, làm cho băn khoăn, nhặt nhạnh giẻ rách.

chiffonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chiffonner (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.fɔ.ne/.

Chia động từ chiffonner ở thì hiện tại thế nào?

je chiffonne, tu chiffonnes, il/elle chiffonne, nous chiffonnons, vous chiffonnez, ils/elles chiffonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.