foyers
foyers nghĩa là áo dài hẹp tà.
Nghĩa của foyers
Danh từ · giống đực
- Áo dài hẹp tà.
Dạng từ của foyers
Đi với mạo từ: un foyers · le foyers
Câu ví dụ với foyers
- Les hommes font les maisons, les femmes fondent les foyers. Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
foyers nghĩa là gì?
foyers (danh từ) nghĩa là áo dài hẹp tà.
foyers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foyers (giọng Pháp chuẩn): /fwa.je/.
foyers là giống đực hay giống cái?
foyers là danh từ giống đực (dùng với un, le).