fracas
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fʁa.ka/ giọng máy của trình duyệt
fracas nghĩa là tiếng ầm.
Nghĩa của fracas
Danh từ · giống đực
- Tiếng ầm.
- Le fracas des vaguestiếng ầm của sóng
- Le fracas de la ruetiếng ầm ở đường phố
- Le fracas d'une livretiếng tăm đồn ầm về một cuốn sách
Dạng từ của fracas
Đi với mạo từ: un fracas · le fracas
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crash; din, roar
Câu hỏi thường gặp
fracas nghĩa là gì?
fracas (danh từ) nghĩa là tiếng ầm.
fracas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fracas (giọng Pháp chuẩn): /fʁa.ka/.
fracas là giống đực hay giống cái?
fracas là danh từ giống đực (dùng với un, le).