fresque
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fʁɛsk/ giọng máy của trình duyệt
fresque nghĩa là lối vẽ nề, tranh nề, tranh tường.
Nghĩa của fresque
Danh từ · giống cái
- Lối vẽ nề.
- Tranh nề; tranh tường.
- Nghĩa bóng Bức tranh.
- une fresque de son tempsvẽ nên bức tranh của thời đại mình
Dạng từ của fresque
Đi với mạo từ: une fresque · la fresque
| Số nhiều | fresques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fresco
Câu hỏi thường gặp
fresque nghĩa là gì?
fresque (danh từ) nghĩa là lối vẽ nề, tranh nề, tranh tường.
fresque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fresque (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛsk/.
fresque là giống đực hay giống cái?
fresque là danh từ giống cái (dùng với une, la).