fresquiste
danh từ cả hai giống
/fʁɛs.kist/ giọng máy của trình duyệt
fresquiste nghĩa là họa sĩ tranh nề, họa sĩ tranh tường.
Nghĩa của fresquiste
Danh từ · cả hai giống
- Họa sĩ tranh nề; họa sĩ tranh tường.
Dạng từ của fresquiste
| Số nhiều | fresquistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frescoist
Câu hỏi thường gặp
fresquiste nghĩa là gì?
fresquiste (danh từ) nghĩa là họa sĩ tranh nề, họa sĩ tranh tường.
fresquiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fresquiste (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛs.kist/.
fresquiste là giống đực hay giống cái?
fresquiste là danh từ cả hai giống.