frairie
danh từ giống cái (f)
/fʁɛ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
frairie nghĩa là ngày hội làng.
Nghĩa của frairie
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Ngày hội làng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Cuộc vui chơi nhậu nhẹt.
Dạng từ của frairie
Đi với mạo từ: une frairie · la frairie
| Số nhiều | frairies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fete, festival (of a locality); merrymaking
Câu hỏi thường gặp
frairie nghĩa là gì?
frairie (danh từ) nghĩa là ngày hội làng.
frairie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frairie (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛ.ʁi/.
frairie là giống đực hay giống cái?
frairie là danh từ giống cái (dùng với une, la).