TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fraie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

fraie nghĩa là mùa cá đẻ.

Nghĩa của fraie

Danh từ · giống cái

  1. Mùa cá đẻ.

Dạng từ của fraie

Đi với mạo từ: une fraie · la fraie

Câu hỏi thường gặp

fraie nghĩa là gì?

fraie (danh từ) nghĩa là mùa cá đẻ.

fraie là giống đực hay giống cái?

fraie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.