framboise
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fʁɑ̃.bwaz/ giọng máy của trình duyệt
framboise nghĩa là quả ngấy dâu, quả phúc bồn tử.
Nghĩa của framboise
Danh từ · giống cái
- Quả ngấy dâu, quả phúc bồn tử.
Dạng từ của framboise
Đi với mạo từ: une framboise · la framboise
| Số nhiều | framboises |
Họ từ của framboise
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raspberry (fruit); framboise (a Belgian beer made by fermenting lambic with raspberry)
- Tính từ raspberry (colour)
Câu hỏi thường gặp
framboise nghĩa là gì?
framboise (danh từ) nghĩa là quả ngấy dâu, quả phúc bồn tử.
framboise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của framboise (giọng Pháp chuẩn): /fʁɑ̃.bwaz/.
framboise là giống đực hay giống cái?
framboise là danh từ giống cái (dùng với une, la).