fraisière
danh từ giống cái (f)
/fʁɛ.zjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
fraisière nghĩa là Như fraiseraie.
Nghĩa của fraisière
Danh từ · giống cái
- Như fraiseraie.
Dạng từ của fraisière
Đi với mạo từ: une fraisière · la fraisière
| Số nhiều | fraisières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strawberry plantation
Câu hỏi thường gặp
fraisière nghĩa là gì?
fraisière (danh từ) nghĩa là Như fraiseraie.
fraisière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fraisière (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛ.zjɛʁ/.
fraisière là giống đực hay giống cái?
fraisière là danh từ giống cái (dùng với une, la).