frange
frange nghĩa là diềm, tua viền, vân.
Nghĩa của frange
Danh từ · giống cái
- Diềm, tua viền.
- Rideau à frangsmàn cửa có tua viền
- Frange vasculaire(giải phẫu) học diềm mạch
- Frange de conscience(tâm lý học) diềm ý thức
- Vật lý học Vân.
- Franges d'interférencesvân giao thoa
Dạng từ của frange
Đi với mạo từ: une frange · la frange
| Số nhiều | franges |
Câu ví dụ với frange
- Même le plus noir nuage a toujours sa frange d'or. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13205033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fringe
Câu hỏi thường gặp
frange nghĩa là gì?
frange (danh từ) nghĩa là diềm, tua viền, vân.
frange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frange (giọng Pháp chuẩn): /fʁɑ̃ʒ/.
frange là giống đực hay giống cái?
frange là danh từ giống cái (dùng với une, la).