TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frange

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fʁɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt

frange nghĩa là diềm, tua viền, vân.

Nghĩa của frange

Danh từ · giống cái

  1. Diềm, tua viền.
    • Rideau à frangsmàn cửa có tua viền
    • Frange vasculaire(giải phẫu) học diềm mạch
    • Frange de conscience(tâm lý học) diềm ý thức
  2. Vật lý học Vân.
    • Franges d'interférencesvân giao thoa

Dạng từ của frange

Đi với mạo từ: une frange · la frange

Số nhiềufranges

Câu ví dụ với frange

  • Même le plus noir nuage a toujours sa frange d'or. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13205033

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fringe

Câu hỏi thường gặp

frange nghĩa là gì?

frange (danh từ) nghĩa là diềm, tua viền, vân.

frange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frange (giọng Pháp chuẩn): /fʁɑ̃ʒ/.

frange là giống đực hay giống cái?

frange là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.