TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frayère

danh từ giống cái (f)
/fʁejɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

frayère nghĩa là bãi cá đẻ.

Nghĩa của frayère

Danh từ · giống cái

  1. Bãi cá đẻ.

Dạng từ của frayère

Đi với mạo từ: une frayère · la frayère

Câu hỏi thường gặp

frayère nghĩa là gì?

frayère (danh từ) nghĩa là bãi cá đẻ.

frayère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frayère (giọng Pháp chuẩn): /fʁejɛʁ/.

frayère là giống đực hay giống cái?

frayère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.