TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fraîchin

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

fraîchin nghĩa là mùi cá tươi, mùi nước biển.

Nghĩa của fraîchin

Danh từ · giống đực

  1. Mùi cá tươi; mùi nước biển.

Dạng từ của fraîchin

Đi với mạo từ: un fraîchin · le fraîchin

Câu hỏi thường gặp

fraîchin nghĩa là gì?

fraîchin (danh từ) nghĩa là mùi cá tươi, mùi nước biển.

fraîchin là giống đực hay giống cái?

fraîchin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.