TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fraîchir

/fʁɛ.ʃiʁ/ giọng máy của trình duyệt

fraîchir nghĩa là mát ra, trở ra, thổi mạnh lên.

Nghĩa của fraîchir

Nội động từ

  1. Mát ra, trở ra (tiết trời).
  2. Hàng hải Thổi mạnh lên (gió).

Chia động từ fraîchir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fraîchiHiện tại phân từ: fraîchissant

Hiện tại présent

  • je fraîchis
  • tu fraîchis
  • il/elle fraîchit
  • nous fraîchissons
  • vous fraîchissez
  • ils/elles fraîchissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fraîchi
  • tu as fraîchi
  • il/elle a fraîchi
  • nous avons fraîchi
  • vous avez fraîchi
  • ils/elles ont fraîchi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fraîchissais
  • tu fraîchissais
  • il/elle fraîchissait
  • nous fraîchissions
  • vous fraîchissiez
  • ils/elles fraîchissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fraîchirai
  • tu fraîchiras
  • il/elle fraîchira
  • nous fraîchirons
  • vous fraîchirez
  • ils/elles fraîchiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fraîchirais
  • tu fraîchirais
  • il/elle fraîchirait
  • nous fraîchirions
  • vous fraîchiriez
  • ils/elles fraîchiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fraîchisse
  • que tu fraîchisses
  • qu'il/elle fraîchisse
  • que nous fraîchissions
  • que vous fraîchissiez
  • qu'ils/elles fraîchissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fraîchis
  • tu fraîchis
  • il/elle fraîchit
  • nous fraîchîmes
  • vous fraîchîtes
  • ils/elles fraîchirent

Mệnh lệnh impératif

  • fraîchis (tu)
  • fraîchissons (nous)
  • fraîchissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to freshen (temperature, wind); to deteriorate (weather)

Câu hỏi thường gặp

fraîchir nghĩa là gì?

fraîchir (nội động từ) nghĩa là mát ra, trở ra, thổi mạnh lên.

fraîchir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fraîchir (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛ.ʃiʁ/.

Chia động từ fraîchir ở thì hiện tại thế nào?

je fraîchis, tu fraîchis, il/elle fraîchit, nous fraîchissons, vous fraîchissez, ils/elles fraîchissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.