TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

freinte

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

freinte nghĩa là sự hao, sự hao hụt.

Nghĩa của freinte

Danh từ · giống cái

  1. Thương nghiệp Sự hao, sự hao hụt (khi sản xuất, chuyên chở).

Dạng từ của freinte

Đi với mạo từ: une freinte · la freinte

Câu hỏi thường gặp

freinte nghĩa là gì?

freinte (danh từ) nghĩa là sự hao, sự hao hụt.

freinte là giống đực hay giống cái?

freinte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.