frangipanier
danh từ giống đực (m)
/fʁɑ̃.ʒi.pa.nje/ giọng máy của trình duyệt
frangipanier nghĩa là cây đại, cây sứ.
Nghĩa của frangipanier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đại, cây sứ.
Dạng từ của frangipanier
Đi với mạo từ: un frangipanier · le frangipanier
| Số nhiều | frangipaniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frangipani (tree)
Câu hỏi thường gặp
frangipanier nghĩa là gì?
frangipanier (danh từ) nghĩa là cây đại, cây sứ.
frangipanier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frangipanier (giọng Pháp chuẩn): /fʁɑ̃.ʒi.pa.nje/.
frangipanier là giống đực hay giống cái?
frangipanier là danh từ giống đực (dùng với un, le).