frangin
/fʁɑ̃.ʒɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
frangin nghĩa là anh, em.
Nghĩa của frangin
Danh từ · giống đực
- Thông tục Anh, em.
Dạng từ của frangin
Đi với mạo từ: un frangin · le frangin
| Số nhiều | frangins |
| Giống cái | frangine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frangin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buddy, mate, bro; brother, bro
Câu hỏi thường gặp
frangin nghĩa là gì?
frangin (danh từ) nghĩa là anh, em.
frangin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frangin (giọng Pháp chuẩn): /fʁɑ̃.ʒɛ̃/.
frangin là giống đực hay giống cái?
frangin là danh từ giống đực (dùng với un, le).