frigorifique
/fʁi.ɡɔ.ʁi.fik/ giọng máy của trình duyệt
frigorifique nghĩa là làm lạnh, nhà máy lạnh, máy lạnh.
Nghĩa của frigorifique
Tính từ
- Làm lạnh.
- Appareil frigorifiquemáy làm lạnh
Danh từ · giống đực
- Nhà máy lạnh.
- Máy lạnh.
Dạng từ của frigorifique
| Số nhiều | frigorifiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frigorifique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ refrigerating, cooling
Câu hỏi thường gặp
frigorifique nghĩa là gì?
frigorifique (tính từ, danh từ) nghĩa là làm lạnh, nhà máy lạnh, máy lạnh.
frigorifique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frigorifique (giọng Pháp chuẩn): /fʁi.ɡɔ.ʁi.fik/.