frappe
frappe nghĩa là sự rập nổi, hình rập nổi, sự đánh máy.
Nghĩa của frappe
Danh từ · giống cái
- Sự rập nổi (tiền đồng, huy chương); hình rập nổi.
- Sự đánh máy.
- Faute de frappelỗi đánh máy
- Ngành in Bộ khuôn đúc chữ.
- Thể dục thể thao Cách đánh (quyền Anh); cách đánh, cách đá (nghĩa bóng).
- Thông tục Tên vô lại.
Dạng từ của frappe
Đi với mạo từ: une frappe · la frappe
| Số nhiều | frappes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frappe
Đồng nghĩa
Họ từ của frappe
Câu ví dụ với frappe
- Attends, quelqu’un frappe à ma porte. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #3895
- C'est une faute de frappe. Désolé. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hit; strike, striking, kick; knave, thug, villain; A very attractive woman, a hottie
Câu hỏi thường gặp
frappe nghĩa là gì?
frappe (danh từ) nghĩa là sự rập nổi, hình rập nổi, sự đánh máy.
frappe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frappe (giọng Pháp chuẩn): /fʁap/.
frappe là giống đực hay giống cái?
frappe là danh từ giống cái (dùng với une, la).