TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frappe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fʁap/ giọng máy của trình duyệt

frappe nghĩa là sự rập nổi, hình rập nổi, sự đánh máy.

Nghĩa của frappe

Danh từ · giống cái

  1. Sự rập nổi (tiền đồng, huy chương); hình rập nổi.
  2. Sự đánh máy.
    • Faute de frappelỗi đánh máy
  3. Ngành in Bộ khuôn đúc chữ.
  4. Thể dục thể thao Cách đánh (quyền Anh); cách đánh, cách đá (nghĩa bóng).
  5. Thông tục Tên vô lại.

Dạng từ của frappe

Đi với mạo từ: une frappe · la frappe

Số nhiềufrappes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frappe

Đồng nghĩa

Họ từ của frappe

Câu ví dụ với frappe

  • Attends, quelqu’un frappe à ma porte. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #3895
  • C'est une faute de frappe. Désolé. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hit; strike, striking, kick; knave, thug, villain; A very attractive woman, a hottie

Câu hỏi thường gặp

frappe nghĩa là gì?

frappe (danh từ) nghĩa là sự rập nổi, hình rập nổi, sự đánh máy.

frappe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frappe (giọng Pháp chuẩn): /fʁap/.

frappe là giống đực hay giống cái?

frappe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.