bombe
/bɔ̃b/ giọng máy của trình duyệt
bombe nghĩa là bom.
Nghĩa của bombe
Danh từ · giống cái
- Bom.
- Bombe à billesbom bi
- Bombe à retardementbom nổ chậm
- Bombe volcanique(địa lý; địa chất) bom núi lửa
- Bombe calorimétrique(hóa học) bom nhiệt lượng
- Cát két hình bán cầu.
- Máy phun mù.
- tomber comme une bombeđến bất thình lình
- Thân mật Chầu nhậu nhẹt.
- Faire la bombenhậu nhẹt
Dạng từ của bombe
Đi với mạo từ: une bombe · la bombe
| Số nhiều | bombes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bomb (a device filled with explosives); aerosol (either the substance or the container); a hottie, a bombshell; globular glass vessel; demijohn, carboy
Câu hỏi thường gặp
bombe nghĩa là gì?
bombe (danh từ) nghĩa là bom.
bombe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombe (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃b/.
bombe là giống đực hay giống cái?
bombe là danh từ giống cái (dùng với une, la).