avion de chasse
danh từ giống đực (m)
/a.vjɔ̃ d(ə) ʃas/ giọng máy của trình duyệt
avion de chasse nghĩa là máy bay tiêm kích.
Nghĩa của avion de chasse
Danh từ · giống đực
- Máy bay tiêm kích. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của avion de chasse
Đi với mạo từ: un avion de chasse · l'avion de chasse
| Số nhiều | avions de chasse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avion de chasse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fighter plane; a hottie, a bombshell (a very attractive woman)
Câu hỏi thường gặp
avion de chasse nghĩa là gì?
avion de chasse (danh từ) nghĩa là máy bay tiêm kích.
avion de chasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avion de chasse (giọng Pháp chuẩn): /a.vjɔ̃ d(ə) ʃas/.
avion de chasse là giống đực hay giống cái?
avion de chasse là danh từ giống đực (dùng với un, le).