avion-cargo
danh từ giống đực (m)
/a.vjɔ̃.kaʁ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
avion-cargo nghĩa là máy bay vận tải.
Nghĩa của avion-cargo
Danh từ · giống đực
- Máy bay vận tải.
Dạng từ của avion-cargo
Đi với mạo từ: un avion-cargo · l'avion-cargo
| Số nhiều | avions-cargos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cargo aircraft
Câu hỏi thường gặp
avion-cargo nghĩa là gì?
avion-cargo (danh từ) nghĩa là máy bay vận tải.
avion-cargo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avion-cargo (giọng Pháp chuẩn): /a.vjɔ̃.kaʁ.ɡo/.
avion-cargo là giống đực hay giống cái?
avion-cargo là danh từ giống đực (dùng với un, le).