avionique
danh từ giống cái (f)
/a.vjɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
avionique nghĩa là Ngành điện tử hàng không.
Nghĩa của avionique
Danh từ · giống cái
- Ngành điện tử hàng không.
Dạng từ của avionique
Đi với mạo từ: une avionique · l'avionique
| Số nhiều | avioniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ avionics
Câu hỏi thường gặp
avionique nghĩa là gì?
avionique (danh từ) nghĩa là Ngành điện tử hàng không.
avionique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avionique (giọng Pháp chuẩn): /a.vjɔ.nik/.
avionique là giống đực hay giống cái?
avionique là danh từ giống cái (dùng với une, la).