avionnette
danh từ giống cái (f)
/a.vjɔ.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
avionnette nghĩa là máy bay con.
Nghĩa của avionnette
Danh từ · giống cái
- Máy bay con.
Dạng từ của avionnette
Đi với mạo từ: une avionnette · l'avionnette
| Số nhiều | avionnettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small passenger aircraft; a dance in which a couple simulate the takeoff and landing of an aircraft
Câu hỏi thường gặp
avionnette nghĩa là gì?
avionnette (danh từ) nghĩa là máy bay con.
avionnette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avionnette (giọng Pháp chuẩn): /a.vjɔ.nɛt/.
avionnette là giống đực hay giống cái?
avionnette là danh từ giống cái (dùng với une, la).