bombardier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɔ̃.baʁ.dje/ giọng máy của trình duyệt
bombardier nghĩa là máy bay ném bom, phi công ném bom.
Nghĩa của bombardier
Danh từ · giống đực
- Máy bay ném bom.
- Phi công ném bom.
- Động vật học Bọ đánh rắm.
- Sử học Lính pháo thủ.
Dạng từ của bombardier
Đi với mạo từ: un bombardier · le bombardier
| Số nhiều | bombardiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ artilleryman, bombardier; bomber
Câu hỏi thường gặp
bombardier nghĩa là gì?
bombardier (danh từ) nghĩa là máy bay ném bom, phi công ném bom.
bombardier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombardier (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.baʁ.dje/.
bombardier là giống đực hay giống cái?
bombardier là danh từ giống đực (dùng với un, le).