bombement
danh từ giống đực (m)
/bɔ̃b.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
bombement nghĩa là Dạng khum.
Nghĩa của bombement
Danh từ · giống đực
- Dạng khum.
- Le bombement d'une chausséedạng khum của lòng đường
Dạng từ của bombement
Đi với mạo từ: un bombement · le bombement
| Số nhiều | bombements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bulge; bulginess
Câu hỏi thường gặp
bombement nghĩa là gì?
bombement (danh từ) nghĩa là Dạng khum.
bombement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombement (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃b.mɑ̃/.
bombement là giống đực hay giống cái?
bombement là danh từ giống đực (dùng với un, le).