TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frapper

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fʁa.pe/ giọng máy của trình duyệt

frapper nghĩa là đánh, đập, đập vào, chiếu vào.

Nghĩa của frapper

Ngoại động từ

  1. Đánh, đập.
    • Frapper quelqu'unđánh ai
    • Frapper les touchesđánh vào phím đàn
    • Frapper la terre du piedlấy chân đập đất
  2. Đập vào; chiếu vào.
    • Frapper les yeuxđập vào mắt
    • Lumière qui frappe le muránh sáng chiếu vào tường
  3. Đâm, chém, bắn.
    • Frapper d'un poignardđâm một nhát dao găm
    • La balle l'a frappé au cœurviên đạn bắn vào tim nó
  4. Làm cho bị; trừng phạt; đánh vào.
    • Être frappé d'apoplexiebị ngập máu
    • Impôt qui frappe les richesthuế đánh vào những người giàu
    • La loi frappe le coupablepháp luật trừng phạt kẻ có tội
  5. Rập nổi.
    • Frapper une médaillerập nổi một chiếc huy chương
  6. Ướp lạnh.
    • Frapper du champagneướp lạnh rượu sâm banh
  7. Từ cũ, nghĩa cũ Điểm (giờ).
    • L'horloge frappe onze heuresđồng hồđiểm mười một giờ

Nội động từ

  1. Đánh (vào), đập (vào).
    • Frapper sur un tambourđánh (vào) trống
    • Frapper à la porteđập cửa
    • Frapper à la porte de quelqu'unđến cầu cạnh ai

Chia động từ frapper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: frappéHiện tại phân từ: frappant

Hiện tại présent

  • je frappe
  • tu frappes
  • il/elle frappe
  • nous frappons
  • vous frappez
  • ils/elles frappent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai frappé
  • tu as frappé
  • il/elle a frappé
  • nous avons frappé
  • vous avez frappé
  • ils/elles ont frappé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je frappais
  • tu frappais
  • il/elle frappait
  • nous frappions
  • vous frappiez
  • ils/elles frappaient

Tương lai đơn futur simple

  • je frapperai
  • tu frapperas
  • il/elle frappera
  • nous frapperons
  • vous frapperez
  • ils/elles frapperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je frapperais
  • tu frapperais
  • il/elle frapperait
  • nous frapperions
  • vous frapperiez
  • ils/elles frapperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je frappe
  • que tu frappes
  • qu'il/elle frappe
  • que nous frappions
  • que vous frappiez
  • qu'ils/elles frappent

Quá khứ đơn passé simple

  • je frappai
  • tu frappas
  • il/elle frappa
  • nous frappâmes
  • vous frappâtes
  • ils/elles frappèrent

Mệnh lệnh impératif

  • frappe (tu)
  • frappons (nous)
  • frappez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của frapper

Cụm từ, thành ngữ với frapper

  • être frappé de — ngạc nhiên vì, kinh ngạc vì
  • frapper à mort — đánh đến chết, đâm chết; đặt vào một tình trạng nguy khốn
  • frapper un grand coup — dùng biện pháp kiên quyết, làm một hành động kiên quyết
  • frapper à toutes les portes — cầu cạnh khắp nơi

Câu ví dụ với frapper

  • J'ai vraiment besoin de frapper quelqu'un. Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.Tatoeba #3499
  • Attends, quelqu’un frappe à ma porte. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #3895
  • Il frappa la balle avec sa raquette. Anh ấy đánh quả bóng bằng chiếc vợt của mình.Tatoeba #131495
  • J'avais à peine fermé la porte que quelqu'un frappa. Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.Tatoeba #181536
  • C'est une faute de frappe. Désolé. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389882
  • De lourdes taxes frappent le vin. Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13829
  • Il m'a frappé par erreur. Anh ta đánh tôi do nhầm lẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335176
  • Il frappa à la porte. Anh ấy gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417382

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit, to strike, to bash; to knock (e.g. on a door); to bang (to get attention); to beat time (as a conductor)

Câu hỏi thường gặp

frapper nghĩa là gì?

frapper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh, đập, đập vào, chiếu vào.

frapper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frapper (giọng Pháp chuẩn): /fʁa.pe/.

Chia động từ frapper ở thì hiện tại thế nào?

je frappe, tu frappes, il/elle frappe, nous frappons, vous frappez, ils/elles frappent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.