TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

foyard

danh từ giống đực (m)
/fwa.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt

foyard nghĩa là cây sồi rừng.

Nghĩa của foyard

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cây sồi rừng.

Dạng từ của foyard

Đi với mạo từ: un foyard · le foyard

Số nhiềufoyards

Câu hỏi thường gặp

foyard nghĩa là gì?

foyard (danh từ) nghĩa là cây sồi rừng.

foyard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foyard (giọng Pháp chuẩn): /fwa.jaʁ/.

foyard là giống đực hay giống cái?

foyard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.