fourrière
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fu.ʁjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
fourrière nghĩa là nơi giữ đồ vật.
Nghĩa của fourrière
Danh từ · giống cái
- Nơi giữ đồ vật (của sở công an).
Dạng từ của fourrière
Đi với mạo từ: une fourrière · la fourrière
| Số nhiều | fourrières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pound (place for the detention of stray animals); tow pound, car impound (place to which law enforcement tow vehicle)
Câu hỏi thường gặp
fourrière nghĩa là gì?
fourrière (danh từ) nghĩa là nơi giữ đồ vật.
fourrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourrière (giọng Pháp chuẩn): /fu.ʁjɛʁ/.
fourrière là giống đực hay giống cái?
fourrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).