TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frayer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fʁɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

frayer nghĩa là mở lối, khai thông, cọ vào, xát vào.

Nghĩa của frayer

Ngoại động từ

  1. Mở lối, khai thông.
    • Frayer un passagemở một lối đi
  2. Cọ vào, xát vào.
    • Le bœuf fraye sa tête aux arbrescon bò cọ đầu vào cây
  3. Y học Làm viêm tấy do cọt xát, làm hăm (da).

Nội động từ

  1. Đẻ trứng, thụ tinh trứng (cá).
  2. Nghĩa bóng Giao thiệp, đi lại.
    • Ne frayez pas avec les médisantsđừng giao thiệp với những người hay nói xấu
  3. Mòn đi (tiền bạc).

Chia động từ frayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: frayéHiện tại phân từ: frayant

Hiện tại présent

  • je fraye
  • tu frayes
  • il/elle fraye
  • nous frayons
  • vous frayez
  • ils/elles frayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai frayé
  • tu as frayé
  • il/elle a frayé
  • nous avons frayé
  • vous avez frayé
  • ils/elles ont frayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je frayais
  • tu frayais
  • il/elle frayait
  • nous frayions
  • vous frayiez
  • ils/elles frayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je frayerai
  • tu frayeras
  • il/elle frayera
  • nous frayerons
  • vous frayerez
  • ils/elles frayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je frayerais
  • tu frayerais
  • il/elle frayerait
  • nous frayerions
  • vous frayeriez
  • ils/elles frayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fraye
  • que tu frayes
  • qu'il/elle fraye
  • que nous frayions
  • que vous frayiez
  • qu'ils/elles frayent

Quá khứ đơn passé simple

  • je frayai
  • tu frayas
  • il/elle fraya
  • nous frayâmes
  • vous frayâtes
  • ils/elles frayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fraye (tu)
  • frayons (nous)
  • frayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của frayer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub; to spawn, to fertilize an egg; to open up, clear (a path, a way, etc.); to mix, to associate

Câu hỏi thường gặp

frayer nghĩa là gì?

frayer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở lối, khai thông, cọ vào, xát vào.

frayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frayer (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛ.je/.

Chia động từ frayer ở thì hiện tại thế nào?

je fraye, tu frayes, il/elle fraye, nous frayons, vous frayez, ils/elles frayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.