foutoir
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fu.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
foutoir nghĩa là sự lộn tùng phèo.
Nghĩa của foutoir
Danh từ · giống đực
- Thông tục Sự lộn tùng phèo.
Dạng từ của foutoir
Đi với mạo từ: un foutoir · le foutoir
| Số nhiều | foutoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foutoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brothel; mess, shambles
Câu hỏi thường gặp
foutoir nghĩa là gì?
foutoir (danh từ) nghĩa là sự lộn tùng phèo.
foutoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foutoir (giọng Pháp chuẩn): /fu.twaʁ/.
foutoir là giống đực hay giống cái?
foutoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).