fourrageur
danh từ giống đực (m)
/fu.ʁa.ʒœʁ/ giọng máy của trình duyệt
fourrageur nghĩa là kỵ binh phân kích.
Nghĩa của fourrageur
Danh từ · giống đực
- Kỵ binh phân kích.
- Từ cũ, nghĩa cũ Kỵ binh cắt rơm cỏ (cho ngựa).
Dạng từ của fourrageur
Đi với mạo từ: un fourrageur · le fourrageur
| Số nhiều | fourrageurs |
| Giống cái | fourrageuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fourrageur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forager
Câu hỏi thường gặp
fourrageur nghĩa là gì?
fourrageur (danh từ) nghĩa là kỵ binh phân kích.
fourrageur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourrageur (giọng Pháp chuẩn): /fu.ʁa.ʒœʁ/.
fourrageur là giống đực hay giống cái?
fourrageur là danh từ giống đực (dùng với un, le).