folâtrerie
danh từ giống cái (f)
/fɔ.lat.ʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
folâtrerie nghĩa là sự đùa nghịch, trò đùa nghịch, tính vui vẻ, tính thích đùa nghịch.
Nghĩa của folâtrerie
Danh từ · giống cái
- Sự đùa nghịch; trò đùa nghịch.
- Tính vui vẻ, tính thích đùa nghịch.
Dạng từ của folâtrerie
Đi với mạo từ: une folâtrerie · la folâtrerie
Câu hỏi thường gặp
folâtrerie nghĩa là gì?
folâtrerie (danh từ) nghĩa là sự đùa nghịch, trò đùa nghịch, tính vui vẻ, tính thích đùa nghịch.
folâtrerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folâtrerie (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.lat.ʁə.ʁi/.
folâtrerie là giống đực hay giống cái?
folâtrerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).