fluidité
danh từ giống cái (f)
/flɥi.di.te/ giọng máy của trình duyệt
fluidité nghĩa là tính lỏng, tính lưu.
Nghĩa của fluidité
Danh từ · giống cái
- Tính lỏng, tính lưu.
- Nghĩa bóng Tính thay đổi khó nắm.
- Pensée d'une grande fluiditétư tưởng thay đổi rất khó nắm
Dạng từ của fluidité
Đi với mạo từ: une fluidité · la fluidité
| Số nhiều | fluidités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fluidité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fluidity
Câu hỏi thường gặp
fluidité nghĩa là gì?
fluidité (danh từ) nghĩa là tính lỏng, tính lưu.
fluidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluidité (giọng Pháp chuẩn): /flɥi.di.te/.
fluidité là giống đực hay giống cái?
fluidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).