TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épaisseur

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.pɛ.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt

épaisseur nghĩa là bề dày, chiều dày, sự đặc, sự rậm rạp.

Nghĩa của épaisseur

Danh từ · giống cái

  1. Bề dày, chiều dày.
    • L'épaisseur d'une planchebề dày tấm ván
  2. Sự đặc, sự rậm rạp, sự dày đặc.
    • L'épaisseur du brouillardsương mù dày đặc
    • l'épaisseur des ténèbrestối mù mịt
    • l'épaisseur du feuillagelá rậm rập
  3. Sự trì độn.
    • épaisseur de l'espritsự trì độn của trí óc
    • il s'en est fallu de l'épaisseur d'un cheveuchỉ còn một ly nữa

Dạng từ của épaisseur

Đi với mạo từ: une épaisseur · l'épaisseur

Số nhiềuépaisseurs
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thickness

Câu hỏi thường gặp

épaisseur nghĩa là gì?

épaisseur (danh từ) nghĩa là bề dày, chiều dày, sự đặc, sự rậm rạp.

épaisseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épaisseur (giọng Pháp chuẩn): /e.pɛ.sœʁ/.

épaisseur là giống đực hay giống cái?

épaisseur là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.