flinguer
flinguer nghĩa là bắn.
Nghĩa của flinguer
Ngoại động từ
- Thông tục Bắn.
Chia động từ flinguer
Hiện tại présent
- je flingue
- tu flingues
- il/elle flingue
- nous flinguons
- vous flinguez
- ils/elles flinguent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai flingué
- tu as flingué
- il/elle a flingué
- nous avons flingué
- vous avez flingué
- ils/elles ont flingué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je flinguais
- tu flinguais
- il/elle flinguait
- nous flinguions
- vous flinguiez
- ils/elles flinguaient
Tương lai đơn futur simple
- je flinguerai
- tu flingueras
- il/elle flinguera
- nous flinguerons
- vous flinguerez
- ils/elles flingueront
Điều kiện conditionnel présent
- je flinguerais
- tu flinguerais
- il/elle flinguerait
- nous flinguerions
- vous flingueriez
- ils/elles flingueraient
Giả định subjonctif présent
- que je flingue
- que tu flingues
- qu'il/elle flingue
- que nous flinguions
- que vous flinguiez
- qu'ils/elles flinguent
Quá khứ đơn passé simple
- je flinguai
- tu flinguas
- il/elle flingua
- nous flinguâmes
- vous flinguâtes
- ils/elles flinguèrent
Mệnh lệnh impératif
- flingue (tu)
- flinguons (nous)
- flinguez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với flinguer
- Je vais le flinguer. Tôi sẽ bắn nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to gun, to gun down; to commit suicide with a gun
Câu hỏi thường gặp
flinguer nghĩa là gì?
flinguer (ngoại động từ) nghĩa là bắn.
flinguer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flinguer (giọng Pháp chuẩn): /flɛ̃.ɡe/.
Chia động từ flinguer ở thì hiện tại thế nào?
je flingue, tu flingues, il/elle flingue, nous flinguons, vous flinguez, ils/elles flinguent.