TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flinguer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/flɛ̃.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

flinguer nghĩa là bắn.

Nghĩa của flinguer

Ngoại động từ

  1. Thông tục Bắn.

Chia động từ flinguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flinguéHiện tại phân từ: flinguant

Hiện tại présent

  • je flingue
  • tu flingues
  • il/elle flingue
  • nous flinguons
  • vous flinguez
  • ils/elles flinguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flingué
  • tu as flingué
  • il/elle a flingué
  • nous avons flingué
  • vous avez flingué
  • ils/elles ont flingué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flinguais
  • tu flinguais
  • il/elle flinguait
  • nous flinguions
  • vous flinguiez
  • ils/elles flinguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flinguerai
  • tu flingueras
  • il/elle flinguera
  • nous flinguerons
  • vous flinguerez
  • ils/elles flingueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flinguerais
  • tu flinguerais
  • il/elle flinguerait
  • nous flinguerions
  • vous flingueriez
  • ils/elles flingueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flingue
  • que tu flingues
  • qu'il/elle flingue
  • que nous flinguions
  • que vous flinguiez
  • qu'ils/elles flinguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flinguai
  • tu flinguas
  • il/elle flingua
  • nous flinguâmes
  • vous flinguâtes
  • ils/elles flinguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flingue (tu)
  • flinguons (nous)
  • flinguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với flinguer

  • Je vais le flinguer. Tôi sẽ bắn nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gun, to gun down; to commit suicide with a gun

Câu hỏi thường gặp

flinguer nghĩa là gì?

flinguer (ngoại động từ) nghĩa là bắn.

flinguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flinguer (giọng Pháp chuẩn): /flɛ̃.ɡe/.

Chia động từ flinguer ở thì hiện tại thế nào?

je flingue, tu flingues, il/elle flingue, nous flinguons, vous flinguez, ils/elles flinguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.