TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

folioter

giọng máy của trình duyệt

folioter nghĩa là đánh số tờ, đánh số trang.

Nghĩa của folioter

Ngoại động từ

  1. Đánh số tờ.
  2. Ngành in Đánh số trang.

Câu hỏi thường gặp

folioter nghĩa là gì?

folioter (ngoại động từ) nghĩa là đánh số tờ, đánh số trang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.