folklore
danh từ giống đực (m)
/fɔl.klɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
folklore nghĩa là văn học dân gian, truyền thống dân gian.
Nghĩa của folklore
Danh từ · giống đực
- Văn học dân gian; truyền thống dân gian.
- Khoa học văn dân gian; khoa truyền thống dân gian.
- Thân mật Cái ý nhị nhưng không quan trọng.
- C'est du folkloređó chỉ là thứ ý nhị nhưng không quan trọng
Dạng từ của folklore
Đi với mạo từ: un folklore · le folklore
| Số nhiều | folklores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ folklore
Câu hỏi thường gặp
folklore nghĩa là gì?
folklore (danh từ) nghĩa là văn học dân gian, truyền thống dân gian.
folklore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folklore (giọng Pháp chuẩn): /fɔl.klɔʁ/.
folklore là giống đực hay giống cái?
folklore là danh từ giống đực (dùng với un, le).