folio
danh từ giống đực (m)
/fɔ.ljo/ giọng máy của trình duyệt
folio nghĩa là tờ sách.
Nghĩa của folio
Danh từ · giống đực
- Tờ sách.
- Ngành in Số hiệu trang.
Dạng từ của folio
Đi với mạo từ: un folio · le folio
| Số nhiều | folios |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ folio
Câu hỏi thường gặp
folio nghĩa là gì?
folio (danh từ) nghĩa là tờ sách.
folio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folio (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.ljo/.
folio là giống đực hay giống cái?
folio là danh từ giống đực (dùng với un, le).