foisonnement
foisonnement nghĩa là sự có nhiều, sự tăng thể tích, sự phềnh ra.
Nghĩa của foisonnement
Danh từ · giống đực
- Sự có nhiều.
- Sự tăng thể tích, sự phềnh ra.
Dạng từ của foisonnement
Đi với mạo từ: un foisonnement · le foisonnement
| Số nhiều | foisonnements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abundance, proliferation
Câu hỏi thường gặp
foisonnement nghĩa là gì?
foisonnement (danh từ) nghĩa là sự có nhiều, sự tăng thể tích, sự phềnh ra.
foisonnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foisonnement (giọng Pháp chuẩn): /fwa.zɔn.mɑ̃/.
foisonnement là giống đực hay giống cái?
foisonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).