flûtes
/flyt/ giọng máy của trình duyệt
flûtes nghĩa là êm dịu.
Nghĩa của flûtes
Tính từ
- Êm dịu (như tiếng sáo).
- Voix flûtéegiọng êm dịu
Câu hỏi thường gặp
flûtes nghĩa là gì?
flûtes (tính từ) nghĩa là êm dịu.
flûtes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flûtes (giọng Pháp chuẩn): /flyt/.