TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flûtiau

danh từ giống đực (m)
/fly.tjɔ/ giọng máy của trình duyệt

flûtiau nghĩa là Như flûteau.

Nghĩa của flûtiau

Danh từ · giống đực

  1. Như flûteau.

Dạng từ của flûtiau

Đi với mạo từ: un flûtiau · le flûtiau

Câu hỏi thường gặp

flûtiau nghĩa là gì?

flûtiau (danh từ) nghĩa là Như flûteau.

flûtiau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flûtiau (giọng Pháp chuẩn): /fly.tjɔ/.

flûtiau là giống đực hay giống cái?

flûtiau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.