flûtiste
danh từ cả hai giống
/fly.tist/ giọng máy của trình duyệt
flûtiste nghĩa là người thổi sáo.
Nghĩa của flûtiste
Danh từ · cả hai giống
- Người thổi sáo.
Dạng từ của flûtiste
| Số nhiều | flûtistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flutist, flautist
Câu hỏi thường gặp
flûtiste nghĩa là gì?
flûtiste (danh từ) nghĩa là người thổi sáo.
flûtiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flûtiste (giọng Pháp chuẩn): /fly.tist/.
flûtiste là giống đực hay giống cái?
flûtiste là danh từ cả hai giống.