flocon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/flɔ.kɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
flocon nghĩa là nụ, túm, hạt mảnh dẹt.
Nghĩa của flocon
Danh từ · giống đực
- Nụ, túm, bông.
- Flocon de neigenụ tuyết
- Flocon de lainetúm len
- Hạt (dưới dạng) mảnh dẹt.
- Flocons de maïshạt ngô mảnh dẹt
Dạng từ của flocon
Đi với mạo từ: un flocon · le flocon
| Số nhiều | flocons |
Họ từ của flocon
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a flock (as of wool); a snowflake, a small mass of falling snow; a flake of cereal, as of cornflakes
Câu hỏi thường gặp
flocon nghĩa là gì?
flocon (danh từ) nghĩa là nụ, túm, hạt mảnh dẹt.
flocon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flocon (giọng Pháp chuẩn): /flɔ.kɔ̃/.
flocon là giống đực hay giống cái?
flocon là danh từ giống đực (dùng với un, le).