fluviométrique
/fly.vjɔ.me.tʁik/ giọng máy của trình duyệt
fluviométrique nghĩa là đo mực nước sông.
Nghĩa của fluviométrique
Tính từ
- Đo mực nước sông.
Dạng từ của fluviométrique
| Số nhiều | fluviométriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fluviometric
Câu hỏi thường gặp
fluviométrique nghĩa là gì?
fluviométrique (tính từ) nghĩa là đo mực nước sông.
fluviométrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluviométrique (giọng Pháp chuẩn): /fly.vjɔ.me.tʁik/.