TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

folksong

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

folksong nghĩa là dân ca ở.

Nghĩa của folksong

Danh từ · giống đực

  1. Dân ca ở (Mỹ).

Tính từ

  1. Xem danh từ giống đực

Dạng từ của folksong

Đi với mạo từ: un folksong · le folksong

Câu hỏi thường gặp

folksong nghĩa là gì?

folksong (danh từ, tính từ) nghĩa là dân ca ở.

folksong là giống đực hay giống cái?

folksong là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.