fonctionnaire
/fɔ̃k.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
fonctionnaire nghĩa là viên chức.
Nghĩa của fonctionnaire
Danh từ · giống đực
- Viên chức.
Dạng từ của fonctionnaire
Đi với mạo từ: un fonctionnaire · le fonctionnaire
| Số nhiều | fonctionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civil servant, official
Câu hỏi thường gặp
fonctionnaire nghĩa là gì?
fonctionnaire (danh từ) nghĩa là viên chức.
fonctionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fonctionnaire (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃k.sjɔ.nɛʁ/.
fonctionnaire là giống đực hay giống cái?
fonctionnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).