fonction
fonction nghĩa là chức vụ, chức trách, chức năng.
Nghĩa của fonction
Danh từ · giống cái
- Chức vụ, chức trách.
- Fonction de ministrechức vụ bộ trưởng
- S'acquitter de ses fonctionslàm trọn chức trách
- Entrer en fonctionnhậm chức
- Chức năng.
- Fonction du foiechức năng của gan
- Hóa học Chức.
- Fonction acidechức axit
- Toán học Hàm (số).
- Fonction algébriquehàm đại số
Dạng từ của fonction
Đi với mạo từ: une fonction · la fonction
| Số nhiều | fonctions |
Họ từ của fonction
Cụm từ, thành ngữ với fonction
- en fonction de — chuyển biến theo
- faire fonction de — thay cho; dùng để
Câu ví dụ với fonction
- La surface d'un cercle peut être exprimée comme la fonction de son rayon. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452477
- Une des fonctions importantes d'un policier est d'attraper les voleurs. Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ function (what something does or is used for); role (function or position of something or someone); function
Câu hỏi thường gặp
fonction nghĩa là gì?
fonction (danh từ) nghĩa là chức vụ, chức trách, chức năng.
fonction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fonction (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃k.sjɔ̃/.
fonction là giống đực hay giống cái?
fonction là danh từ giống cái (dùng với une, la).