fonctionner
fonctionner nghĩa là hoạt động, tiến hành.
Nghĩa của fonctionner
Nội động từ
- Hoạt động, tiến hành; chạy, vận hành.
- Cette machine fonctionne malmáy ấy chạy kém
- Service qui fonctionne biencông sở tiến hành tốt công việc
Chia động từ fonctionner
Hiện tại présent
- je fonctionne
- tu fonctionnes
- il/elle fonctionne
- nous fonctionnons
- vous fonctionnez
- ils/elles fonctionnent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fonctionné
- tu as fonctionné
- il/elle a fonctionné
- nous avons fonctionné
- vous avez fonctionné
- ils/elles ont fonctionné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fonctionnais
- tu fonctionnais
- il/elle fonctionnait
- nous fonctionnions
- vous fonctionniez
- ils/elles fonctionnaient
Tương lai đơn futur simple
- je fonctionnerai
- tu fonctionneras
- il/elle fonctionnera
- nous fonctionnerons
- vous fonctionnerez
- ils/elles fonctionneront
Điều kiện conditionnel présent
- je fonctionnerais
- tu fonctionnerais
- il/elle fonctionnerait
- nous fonctionnerions
- vous fonctionneriez
- ils/elles fonctionneraient
Giả định subjonctif présent
- que je fonctionne
- que tu fonctionnes
- qu'il/elle fonctionne
- que nous fonctionnions
- que vous fonctionniez
- qu'ils/elles fonctionnent
Quá khứ đơn passé simple
- je fonctionnai
- tu fonctionnas
- il/elle fonctionna
- nous fonctionnâmes
- vous fonctionnâtes
- ils/elles fonctionnèrent
Mệnh lệnh impératif
- fonctionne (tu)
- fonctionnons (nous)
- fonctionnez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với fonctionner
- Les feux tricolores fonctionnent en continu. Đèn giao thông hoạt động suốt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799513
- Ça ne fonctionne que sous Windows. Nó chỉ chạy được trên Windows. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1631063
- Cette tondeuse à gazon fonctionne à l'essence. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4994522
- Le téléviseur ne fonctionne pas. Cái ti vi không chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837950
- La télévision ne fonctionne pas. Cái ti vi không chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256288
- L'ascenseur ne fonctionne pas. Thang máy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4583774
- Ce n'est pas comme cela que cela fonctionne. Đó không phải là cách nó hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5933967
- Ce n'est pas comme cela qu'il fonctionne. Đó không phải là cách nó hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5933968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to function, to work
Câu hỏi thường gặp
fonctionner nghĩa là gì?
fonctionner (nội động từ) nghĩa là hoạt động, tiến hành.
fonctionner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fonctionner (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃k.sjɔ.ne/.
Chia động từ fonctionner ở thì hiện tại thế nào?
je fonctionne, tu fonctionnes, il/elle fonctionne, nous fonctionnons, vous fonctionnez, ils/elles fonctionnent.