TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fonctionner

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɔ̃k.sjɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

fonctionner nghĩa là hoạt động, tiến hành.

Nghĩa của fonctionner

Nội động từ

  1. Hoạt động, tiến hành; chạy, vận hành.
    • Cette machine fonctionne malmáy ấy chạy kém
    • Service qui fonctionne biencông sở tiến hành tốt công việc

Chia động từ fonctionner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fonctionnéHiện tại phân từ: fonctionnant

Hiện tại présent

  • je fonctionne
  • tu fonctionnes
  • il/elle fonctionne
  • nous fonctionnons
  • vous fonctionnez
  • ils/elles fonctionnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fonctionné
  • tu as fonctionné
  • il/elle a fonctionné
  • nous avons fonctionné
  • vous avez fonctionné
  • ils/elles ont fonctionné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fonctionnais
  • tu fonctionnais
  • il/elle fonctionnait
  • nous fonctionnions
  • vous fonctionniez
  • ils/elles fonctionnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fonctionnerai
  • tu fonctionneras
  • il/elle fonctionnera
  • nous fonctionnerons
  • vous fonctionnerez
  • ils/elles fonctionneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fonctionnerais
  • tu fonctionnerais
  • il/elle fonctionnerait
  • nous fonctionnerions
  • vous fonctionneriez
  • ils/elles fonctionneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fonctionne
  • que tu fonctionnes
  • qu'il/elle fonctionne
  • que nous fonctionnions
  • que vous fonctionniez
  • qu'ils/elles fonctionnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fonctionnai
  • tu fonctionnas
  • il/elle fonctionna
  • nous fonctionnâmes
  • vous fonctionnâtes
  • ils/elles fonctionnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fonctionne (tu)
  • fonctionnons (nous)
  • fonctionnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với fonctionner

  • Les feux tricolores fonctionnent en continu. Đèn giao thông hoạt động suốt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799513
  • Ça ne fonctionne que sous Windows. Nó chỉ chạy được trên Windows. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1631063
  • Cette tondeuse à gazon fonctionne à l'essence. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4994522
  • Le téléviseur ne fonctionne pas. Cái ti vi không chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837950
  • La télévision ne fonctionne pas. Cái ti vi không chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256288
  • L'ascenseur ne fonctionne pas. Thang máy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4583774
  • Ce n'est pas comme cela que cela fonctionne. Đó không phải là cách nó hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5933967
  • Ce n'est pas comme cela qu'il fonctionne. Đó không phải là cách nó hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5933968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to function, to work

Câu hỏi thường gặp

fonctionner nghĩa là gì?

fonctionner (nội động từ) nghĩa là hoạt động, tiến hành.

fonctionner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fonctionner (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃k.sjɔ.ne/.

Chia động từ fonctionner ở thì hiện tại thế nào?

je fonctionne, tu fonctionnes, il/elle fonctionne, nous fonctionnons, vous fonctionnez, ils/elles fonctionnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.