foncièrement
/fɔ̃.sjɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
foncièrement nghĩa là về bản chất.
Nghĩa của foncièrement
Phó từ
- Về bản chất.
- Être foncièrement bonbản chất là tốt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foncièrement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ fundamentally; at heart
Câu hỏi thường gặp
foncièrement nghĩa là gì?
foncièrement (phó từ) nghĩa là về bản chất.
foncièrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foncièrement (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃.sjɛʁ.mɑ̃/.